Dịch

distorsión

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/distoɾˈsjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự bóp méo, sự xuyên tạc, sự méo módanh từdistortion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distorsiónDạng gốc (base form)
  2. distorsionesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Các sự méo mó do thành kiến của người tham gia gây ra.
  • .Đừng làm méo mó quá mức các sự kiện.
  • Tom .Giọng của Tom nghe rạn nứt vì sự méo mó của đường truyền.

AI