Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dio a luz
Nghĩa chính
1
Đã sinh con
Ví dụ
María
dio
a
luz
a
un
niño
hermoso
.
María đã sinh một bé trai kháu khỉnh.
Xuất hiện ở từ khác
dio
kết hợp
đã sinh con
AI
1
Đã sinh con
1
Đã sinh con
1
Đã sinh con