dimes
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈdimes/
Nghĩa chính
- Chỉ được sử dụng trong xu y diretesdanh từonly used in dimes y diretes
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dimes y diretesdanh từ | danh từ | Cãi nhau, gạch chữ |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dimes y diretesdanh từ | danh từ | Cãi nhau, gạch chữ |