Dịch

diantres

C2trạng từ (adverb)
/ˈdjantɾes/

Nghĩa chính

  1. Cái quái gì thế, con quỷ (để nhấn mạnh sau từ để hỏi)trạng từthe heck, the devil (for emphasis after a question word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?

AI