Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
diantres
C2
trạng từ
(adverb)
/ˈdjantɾes/
Nghĩa chính
1
Cái quái gì thế, con quỷ (để nhấn mạnh sau từ để hỏi)
trạng từ
the heck, the devil (for emphasis after a question word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
heck
Đồ chết tiệt
Ví dụ
¿
Qué
diantres
?
AI
1
Cái quái gì thế
1
Cái quái gì thế
1
Cái quái gì thế