Dịch

descampado

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/deskamˈpado/

Nghĩa chính

  1. Bãi đất trống, khu đất trốngdanh từopen ground, vacant lot
  2. Quá khứ phân từ của descamparđộng từpast participle of descampar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. descampadoDạng gốc (base form)
  2. descampadosSố nhiều (plural)
  3. descampadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. descampadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

en descampadoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bãi đất trống
Khác

Ví dụ

  • .Ban đêm tôi tránh đi qua những bãi đất trống.
  • .Cuối cùng trời cũng tạnh sau hai ngày mưa liên tiếp.
  • .Họ đã dựng một rạp xiếc ở khu đất trống bên kia bờ sông.

AI