descampado
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/deskamˈpado/
Nghĩa chính
- Bãi đất trống, khu đất trốngdanh từopen ground, vacant lot
- Quá khứ phân từ của descamparđộng từpast participle of descampar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- descampadoDạng gốc (base form)
- descampadosSố nhiều (plural)
- descampadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- descampadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en descampado | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Ban đêm tôi tránh đi qua những bãi đất trống.
- .Cuối cùng trời cũng tạnh sau hai ngày mưa liên tiếp.
- .Họ đã dựng một rạp xiếc ở khu đất trống bên kia bờ sông.