desbandada
C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/desbanˈdada/
Nghĩa chính
- Sự tán xạ (của đám đông)danh từscattering (of a crowd)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desbandadaDạng gốc (base form)
- desbandadasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en desbandadatrạng từ | trạng từ | Theo mọi hướng; trong tình trạng hỗn loạn |
| a la desbandada | Chưa có nghĩa |