Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
desarrollar el interés
Nghĩa chính
1
Phát triển sở thích
Ví dụ
El
niño
desarrolló
el
interés
por
los
dinosaurios
.
Cậu bé dần hình thành sở thích với khủng long.
Xuất hiện ở từ khác
interés
kết hợp
phát triển sở thích
AI
1
Phát triển sở thích
1
Phát triển sở thích
1
Phát triển sở thích