Dịch

desaparecido

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/desapaɾeˈθido/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mất tích, biến mấttính từdisappeared, missing
  2. Người mất tíchdanh từdisappeared, missing people or things

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. desaparecidoDạng gốc (base form)
  2. desaparecidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. desaparecidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. desaparecidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dar por desaparecido a alguienCoi ai đó đã mất tích
estar desaparecidoĐang bị mất tích

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Biến mất
  1. Biến mất, mất tíchpast participle of desaparecer

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cơn đau hầu như đã biến mất.
  • .Cuối cùng anh ấy cũng tìm thấy người anh trai mất tích của mình.
  • .Hàng chục người vẫn đang mất tích.

AI