Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
desactivación
C1
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/desaɡtibaˈsjon/
Nghĩa chính
1
Vô hiệu hóa
danh từ
deactivation
2
Gỡ bỏ (chất nổ)
danh từ
defusing (of explosives)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
deactivation
Việc làm mất tác dụng (hóa học)
Ví dụ
Aquella
mañana
,
los
artificieros
de
la
Compañía
de
Zapadores
de
la
Brigada
Legionaria
realizaron
una
práctica
de
desactivación
de
explosivos
en
el
campo
de
tiro
de
la
base
.
AI
1
Vô hiệu hóa
2
Gỡ bỏ (chất nổ)
1
Vô hiệu hóa
2
Gỡ bỏ (chất nổ)
1
Vô hiệu hóa
2
Gỡ bỏ (chất nổ)