Dịch

depresivo

B2tính từ (adjective)
/depɾeˈsibo/

Nghĩa chính

  1. Trầm cảm, gây trầm cảmtính từdepressive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. depresivoDạng gốc (base form)
  2. depresivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. depresivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. depresivaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trầm cảm

Họ từ (word family)

cùng gốc depresivo

Ví dụ

  • .Anh ấy đang trải qua một cuộc khủng hoảng trầm cảm.
  • .Anh ấy rất trầm cảm.
  • .Không ai thích bao quanh mình với những người tạo ra bầu không khí trầm cảm.

AI