depresivo
B2tính từ (adjective)
/depɾeˈsibo/
Nghĩa chính
- Trầm cảm, gây trầm cảmtính từdepressive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- depresivoDạng gốc (base form)
- depresivasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- depresivosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- depresivaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trầm cảm
Họ từ (word family)
cùng gốc depresivoVí dụ
- .Anh ấy đang trải qua một cuộc khủng hoảng trầm cảm.
- .Anh ấy rất trầm cảm.
- .Không ai thích bao quanh mình với những người tạo ra bầu không khí trầm cảm.