Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

democrática

giống cái (feminine)tính từ (adjective)
/demoˈkɾatika/

Dạng gốc:democrático

Nghĩa chính

  1. Giống cái số ít của democráticotính từfeminine singular of democrático

Cụm từ (phrase)

República Popular Democrática de CoreaCộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (tên chính thức của Bắc Triều Tiên: một quốc gia ở Đông Á)
República Democrática del CongoCộng hòa Dân chủ Congo
República Democrática AlemanaCộng hòa Dân chủ Đức (tên chính thức của Đông Đức (từ 1947 đến thống nhất năm 1990): một quốc gia cũ ở Trung Âu)
república democráticaNước cộng hòa dân chủ
legitimidad democráticaTính chính danh dân chủ
República Árabe Saharaui DemocráticaCộng hòa Dân chủ Ả Rập Sahrawi (một quốc gia ở Bắc Phi, một quốc gia được công nhận một phần ở Tây Sahara)
elecciones democráticasChưa có nghĩa
sociedad democráticaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc democrático

Ví dụ

  • .Chúng ta đang sống trong một xã hội dân chủ.
  • .Đài Loan là một Trung Hoa dân chủ.
  • .Đây không phải là một quyết định mang tính dân chủ.

AI