Dịch

delegación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/deleɡaˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đoàn đại biểu, phái đoàndanh từdelegation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. delegaciónDạng gốc (base form)
  2. delegacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

delegación de funcionesChưa có nghĩa
delegación de votoChưa có nghĩa
delegación oficialChưa có nghĩa
encabezar una delegaciónChưa có nghĩa
enviar una delegaciónChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các phái đoàn của cả hai nước đã gặp nhau tại Geneva.
  • .Đó là phái đoàn đầu tiên mà quốc gia mới từng tiếp đón.
  • .Không một phái đoàn nào được phép đến thăm khu vực đang bị bao vây.

AI