Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
del demonio
tính từ
(adjective)
/del deˈmonjo/
Nghĩa chính
1
Chết tiệt; tàn bạo
tính từ
helluva; brutal
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
helluva
Cực kỳ, rất lớn
Ví dụ
hace
un
calor
del
demonio
AI
1
Chết tiệt
1
Chết tiệt
1
Chết tiệt