Dịch

dedicado

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
/dediˈkado/

Nghĩa chính

  1. Tận tụy, tâm huyết, dành riêngtính từdedicated
  2. Phân từ quá khứ của dedicarđộng từpast participle of dedicar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dedicadoDạng gốc (base form)
  2. dedicadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. dedicadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. dedicadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

especialmente dedicado aĐặc biệt dành riêng cho
estar dedicado a algoDành riêng cho việc gì
tiempo dedicadoThời gian dành ra
trabajador dedicadoNgười làm việc tận tụy
servidor dedicadoMáy chủ dùng riêng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bài thơ này được đề tặng cho ai vậy?
  • ¿ ?Bạn có biết ngôi đền này thờ vị thần nào không?
  • .Cậu thực sự là một người làm việc rất tận tâm.

AI