deber de
Nghĩa chính
- Chắc hẳn là
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| omisión del deber de socorro | Thất bại trong nhiệm vụ cứu hộ | |
| deber de lealtad | Nghĩa vụ trung thành |
Xuất hiện ở từ khác
- mustTiếng Anhtương đương
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| omisión del deber de socorro | Thất bại trong nhiệm vụ cứu hộ | |
| deber de lealtad | Nghĩa vụ trung thành |