de sobra
Nghĩa chính
- Dư dả, thừa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar de sobra | Thừa thãi, không cần thiết | |
| tener de sobra | Có thừa | |
| sabemos de sobra | Chúng tôi biết thừa | |
| de sobra conocido | Ai cũng biết rõ |
Xuất hiện ở từ khác
- plentyTiếng Anhtương đương