Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
de choto
trạng từ
(adverb)
/de ˈt͡ʃoto/
Nghĩa chính
1
Miễn phí
trạng từ
for free.
2
Vô ích
trạng từ
vainly, in vain
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
de gratis
en vano
Ví dụ
Me
dieron
el
paquete
de
choto
por
Navidad
.
Hice
el
viaje
de
choto
porque
el
doctor
no
estaba
disponible
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
免费
miǎn fèi
Miễn phí
白
bái
Miễn phí, không mất tiền
Tiếng Anh
vainly
Trong một cuộc theo đuổi vô ích; vô ích
AI
1
Miễn phí
2
Vô ích
1
Miễn phí
2
Vô ích
1
Miễn phí
2
Vô ích