Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dar perdón
Nghĩa chính
1
Ban cho tha thứ
Ví dụ
El
sacerdote
puede
dar
perdón
.
Linhsư có thể ban cho sự tha thứ.
Xuất hiện ở từ khác
perdón
kết hợp
ban cho tha thứ
AI
1
Ban cho tha thứ
1
Ban cho tha thứ
1
Ban cho tha thứ