dar la vuelta
Nghĩa chính
- Quay đầu, quay lại
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar la vuelta al mundo | Đi vòng quanh thế giới | |
| dar la vuelta a la manzana | Đi vòng quanh khối nhà |
Xuất hiện ở từ khác
- vueltakết hợpquay lại, quay người lại, lộn ngược
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar la vuelta al mundo | Đi vòng quanh thế giới | |
| dar la vuelta a la manzana | Đi vòng quanh khối nhà |