Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dar hora
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hẹn gặp
động từ
to give an appointment
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dar hora
Nguyên thể
(infinitive)
da
do hora
Phân từ II
(past participle)
d
i hora
Số ít
(singular)
d
oy hora
Số ít
(singular)
Ví dụ
“
No
se
puede
dar
hora
a
las
8
am
y
esperar
hasta
las
8:40
a
que
empiecen
a
mirarte
el
coche
.
[…]”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
约
yuē
Hẹn, hẹn gặp
Tiếng Anh
meet up
Hẹn gặp
rendezvous
Cuộc hẹn, sự hẹn gặp
AI
1
Hẹn gặp
1
Hẹn gặp
1
Hẹn gặp