Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
décuplo
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Decuple (gấp mười lần)
tính từ
decuple (ten times as much)
2
Số tiền gấp đôi (gấp mười lần)
danh từ
decuple amount (ten times as much)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
décuplo
Dạng gốc
(base form)
décupl
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
décuplo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
décupl
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
decuple
Gấp mười lần
Ví dụ
El
décuplo
de
10
es
100.
AI
1
Decuple (gấp mười lần)
2
Số tiền gấp đôi (gấp mười lần)
1
Decuple (gấp mười lần)
2
Số tiền gấp đôi (gấp mười lần)
1
Decuple (gấp mười lần)
2
Số tiền gấp đôi (gấp mười lần)