Dịch

currante

C2giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/kuˈrante/

Nghĩa chính

  1. Làm việc chăm chỉtính từhard-working
  2. Công nhân; người lao độngdanh từworker; laborer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curranteDạng gốc (base form)
  2. currantesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Công nhân
Khác

Ví dụ

  • , , .

AI