cuamil
giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kwaˈmil/
Nghĩa chính
- Một triệu; một tài khoản trồng trọt; một cuamildanh từa milpa; a cultivated account; a cuamil
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuamilDạng gốc (base form)
- cuamilesSố nhiều (plural)