cronométrico
tính từ (adjective)
/kɾonoˈmetɾiko/
Nghĩa chính
- Đồng hồ bấm giờ; đồng hồ đo thời gian (thuộc hoặc liên quan đến đồng hồ bấm giờ hoặc đồng hồ đo thời gian)tính từchronometer, chronometry; chronometric (of or relating to chronometers or to chronometry)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cronométricoDạng gốc (base form)
- cronométricasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- cronométricosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- cronométricaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh