cromañón
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kɾomaˈɲon/
Nghĩa chính
- Nơi trú ẩn bằng đá ở Les Eyzies, Pháp, nơi tìm thấy mẫu vật Cro-Magnon Man đầu tiênqua tiếng Anhdanh từCro-Magnon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cromañónDạng gốc (base form)
- cromañonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hombre de Cromañón | Cro-Magnonchưa dịch |