credo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkɾedo/
Nghĩa chính
- Tín điều, cương lĩnhdanh từcreed
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- credoDạng gốc (base form)
- credosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Công dân Kitô giáo sùng đạo cứng đầu trong đức tin của mình.
- .Không có đức tin trong toán học.