corrosión
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/koroˈsjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự ăn mòndanh từcorrosion (the act of corroding)
- Sự ăn mòn, sự gỉ sétdanh từcorrosion (erosion produced by chemical action)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- corrosiónDạng gốc (base form)
- corrosionesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc corrosiónTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cái cột đang nói đến bị ăn mòn nghiêm trọng.
- .Sự ăn mòn cuối cùng đã làm gãy chiếc cầu thang sắt ở sân nhà tôi.