Dịch

corresponsal

B2danh từ (noun)
/koresponˈsal/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phóng viên thường trú, đặc phái viêndanh từcorrespondent (a journalist who sends reports from a distant location)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corresponsalDạng gốc (base form)
  2. corresponsalesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

corresponsal de guerraPhóng viên chiến trường
corresponsal en el extranjeroPhóng viên thường trú nước ngoài
trabajar como corresponsalLàm phóng viên thường trú

Họ từ (word family)

cùng gốc corresponsal

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Họ gửi anh ấy ra nước ngoài làm phóng viên.
  • .Một phóng viên phải nhanh chóng thích nghi với việc sống ở nước ngoài.
  • .Phóng viên của BBC đã nhắc nhở tổng thống Syria về tình hình hiện tại của đất nước họ.

AI