contoneo
giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kontoˈneo/
Nghĩa chính
- Lúc lắcdanh từswaying, shimmying, shaking
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contoneoDạng gốc (base form)
- contoneosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Cyrus, Robin Thicke .