Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
contextualización
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/konteɡstwalisaˈsjon/
Nghĩa chính
1
Bối cảnh hóa
danh từ
contextualization
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
contextualización
Dạng gốc
(base form)
contextualizaci
ones
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
contextualization
Hành động hoặc quá trình đưa thông tin vào bối cảnh; hiểu được thông tin từ tình huống hoặc vị trí mà thông tin được tìm thấy
AI
1
Bối cảnh hóa
1
Bối cảnh hóa
1
Bối cảnh hóa