consorcio
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/konˈsoɾθjo/
Nghĩa chính
- Liên hợpdanh từconsortium
- Quan hệ đối tác, hiệp hộidanh từpartnership
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của consorciarseđộng từonly used in me consorcio, first-person singular present indicative of consorciarse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- consorcioDạng gốc (base form)
- consorciosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consorcio bancario | Tập đoàn ngân hàng | |
| consorcio de empresas | Liên danh doanh nghiệp | |
| consorcio de seguros | Tổ hợp bảo hiểm | |
| consorcio internacional | Tập đoàn quốc tế | |
| consorcio de investigación | Chưa có nghĩa | |
| consorcio público-privado | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quan hệ đối tác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Họ bị trục xuất khỏi liên hợp vì đường nhanh.
- .Hơn mười lăm tổ chức và đơn vị đa dạng đã tham gia liên hợp năm nay.