Dịch

concilio

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/konˈsiljo/

Nghĩa chính

  1. Một hội đồng hoặc đảng phái liên quan đến một cái gì đó và các quy định của nó, đặc biệt là một cơ quan tôn giáodanh từan assembly or coterie that deals in something and its bylaws, especially a religious body

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concilioDạng gốc (base form)
  2. conciliosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

concilio generaldanh từHội đồng đại kết
concilio ecuménicoHội đồng đại kết

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .

AI