competitividad
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kompetitibiˈdad/
Nghĩa chính
- Tính cạnh tranhdanh từcompetitiveness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- competitividadDạng gốc (base form)
- competitividadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aumentar la competitividad | Nâng cao năng lực cạnh tranh | |
| competitividad del mercado | Sức cạnh tranh của thị trường | |
| competitividad empresarial | Năng lực cạnh tranh doanh nghiệp | |
| competitividad nacional | Năng lực cạnh tranh quốc gia | |
| fomentar la competitividad | Nâng cao sức cạnh tranh | |
| mejorar la competitividad | Nâng cao khả năng cạnh tranh |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Algeria cần thúc đẩy tính cạnh tranh.
- .Cô ấy có một tính cạnh tranh hơi bệnh lý.
- ¿ , ?Điều gì có lợi hơn cho xã hội, tính cạnh tranh hay sự hợp tác?