compatible
A2tính từ (adjective)
/kompaˈtible/
Nghĩa chính
- Tương thíchtính từcompatible
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- compatibleDạng gốc (base form)
- compatiblesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ser compatible con | Tương thích với | |
| hardware compatible | Phần cứng tương thích |
Ví dụ
- .Chúng ta không tương thích.
- Windows.Chương trình của tôi không tương thích với Windows.
- Toki Pona.Không có hệ thống số nào có thể tương thích với Toki Pona.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc compatibleNgôn ngữ khác
Tiếng Anh