comido
B1tính từ (adjective)
/koˈmido/
Nghĩa chính
- Đã ăn trưa; đã ăn rồitính từhaving had lunch; having already eaten
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lo comido por lo servidocụm từ | cụm từ | Những gì bạn mất trên xích đu bạn đạt được trên bùng binh |
| pan comido | Dễ như ăn cháo | |
| coyol quebrado, coyol comidocụm từ | cụm từ | Một cụm từ ngụ ý sống bằng tay |