Dịch

comido

B1tính từ (adjective)
/koˈmido/

Nghĩa chính

  1. Đã ăn trưa; đã ăn rồitính từhaving had lunch; having already eaten

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comidoDạng gốc (base form)
  2. comidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. comidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. comidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

lo comido por lo servidocụm từNhững gì bạn mất trên xích đu bạn đạt được trên bùng binh
pan comidoDễ như ăn cháo
coyol quebrado, coyol comidocụm từMột cụm từ ngụ ý sống bằng tay

AI