Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
combustóleo
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dầu nhiên liệu
danh từ
fuel oil
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
combustóleo
Dạng gốc
(base form)
combustóleo
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Aseguro
que
a
pesar
“
de
este
marcado
incremento
en
el
precio
del
gas
natural
,
ese
combustible
sigue
siendo
40%
más
barato
y
menos
contaminante
que
el
combustóleo
en
los
procesos
de
generación
de
electricidad
”.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
fueloil
fuelóleo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
fuel oil
Các loại dầu được sử dụng chủ yếu làm nhiên liệu
AI
1
Dầu nhiên liệu
1
Dầu nhiên liệu
1
Dầu nhiên liệu