coetáneo
C2tính từ (adjective)
/koeˈtaneo/
Nghĩa chính
- Đồng đẳng (cùng tuổi)tính từcoeval (of the same age)
- Đương thờitính từcontemporaneous
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đương thời
Khác