Dịch

coetáneo

C2tính từ (adjective)
/koeˈtaneo/

Nghĩa chính

  1. Đồng đẳng (cùng tuổi)tính từcoeval (of the same age)
  2. Đương thờitính từcontemporaneous

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coetáneoDạng gốc (base form)
  2. coetáneasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. coetáneosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. coetáneaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đương thời

AI