Dịch

coeficiente

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/koefiˈθjente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hệ sốtính từcoefficient

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coeficienteDạng gốc (base form)
  2. coeficientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

coeficiente de rendimientoHệ số hiệu suất
coeficiente intelectualChỉ số IQ
coeficiente de escorrentíaSố đường cong; số đường cong dòng chảy
coeficiente de inteligenciaChỉ số thông minh
coeficiente de absorciónChưa có nghĩa
coeficiente de correlaciónChưa có nghĩa
coeficiente de dilataciónChưa có nghĩa
coeficiente de fricciónChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .Hệ số lớn gây ra thủy triều cao và thấp lớn; thường tạo ra các dòng chảy mạnh và chuyển động lớn của nước biển.
  • .Hệ số thông minh của người Tây Ban Nha đang giảm năm này qua năm khác.
  • .Một số phức được gọi là đại số nếu nó là nghiệm của đa thức không bằng không có các hệ số hữu tỉ.

AI