coeficiente
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/koefiˈθjente/nguồn
Nghĩa chính
- Hệ sốtính từcoefficient
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coeficienteDạng gốc (base form)
- coeficientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coeficiente de rendimiento | Hệ số hiệu suất | |
| coeficiente intelectual | Chỉ số IQ | |
| coeficiente de escorrentía | Số đường cong; số đường cong dòng chảy | |
| coeficiente de inteligencia | Chỉ số thông minh | |
| coeficiente de absorción | Chưa có nghĩa | |
| coeficiente de correlación | Chưa có nghĩa | |
| coeficiente de dilatación | Chưa có nghĩa | |
| coeficiente de fricción | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ; .Hệ số lớn gây ra thủy triều cao và thấp lớn; thường tạo ra các dòng chảy mạnh và chuyển động lớn của nước biển.
- .Hệ số thông minh của người Tây Ban Nha đang giảm năm này qua năm khác.
- .Một số phức được gọi là đại số nếu nó là nghiệm của đa thức không bằng không có các hệ số hữu tỉ.
Xuất hiện ở từ khác
- weightTiếng Anhtương đương