Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cicladora
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đi xe đạp (máy)
danh từ
cycler (machine)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cicladora
Dạng gốc
(base form)
cicladora
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
cycler
Bất cứ điều gì có hành vi tuần hoàn (lặp đi lặp lại). Một cái gì đó xoay vòng giữa các trạng thái khác nhau
Ví dụ
Sin
embargo
,
el
hospital
debe
suministrar
la
cicladora
(
el
equipo
),
las
bolsas
de
líquidos
para
realizar
al
menos
cuatro
intercambios
al
día
;
los
tapones
de
seguridad
,
el
material
gastable
,
además
de
la
cirugía
para
introducir
el
catéter
en
la
membrana
peritoneal
.
AI
1
Người đi xe đạp (máy)
1
Người đi xe đạp (máy)
1
Người đi xe đạp (máy)