Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chapó
C2
thán từ
(interjection)
/t͡ʃaˈpo/
Nghĩa chính
1
Dùng để bày tỏ sự đánh giá cao; chóp mũ
thán từ
used to express appreciation; hat tip
Họ từ
(word family)
cùng gốc
chapó
chapó
n
Wonk, swot, mọt sách
danh từ
Ví dụ
Chapó
,
señor
.
AI
1
Dùng để bày tỏ sự đánh giá cao
1
Dùng để bày tỏ sự đánh giá cao
1
Dùng để bày tỏ sự đánh giá cao