Dịch

cerámica

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/θeˈɾamika/nguồn

Nghĩa chính

  1. Gốm, vật liệu gốmdanh từceramic (material)
  2. Nghề gốm, nghệ thuật làm gốmdanh từceramics (art of making ceramic objects)
  3. Đồ gốmdanh từceramics (ceramic objects)
  4. Dạng giống cái số ít của cerámicotính từfeminine singular of cerámico

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cerámicaDạng gốc (base form)
  2. cerámicasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pipa de cerámicaTẩu gốm
arte de la cerámicaChưa có nghĩa
hacer cerámicaChưa có nghĩa
taller de cerámicaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Các bức tường làm bằng gốm sứ.
  • .Chiếc gốm có hoa văn mô phỏng gỗ.
  • .Chiếc gốm này được làm bởi một nghệ sĩ địa phương.

AI