Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cendal
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/θenˈdal/
Nghĩa chính
1
Sự gửi đi
danh từ
sendal
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cendal
Dạng gốc
(base form)
cendal
es
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Las
ánimas
se
aparecen
,
de
preferencia
,
envueltas
en
cendales
blancos
,
vaporosos
,
impalpables
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
发出
fā chū
Ban hành, phát ra, gửi đi
Tiếng Anh
sendal
Tấm vải lụa nhẹ
AI
1
Sự gửi đi
1
Sự gửi đi
1
Sự gửi đi