Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
carpaccio
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/kaɾˈpat͡ʃo/
Nghĩa chính
1
Cá chép
danh từ
carpaccio
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
carpaccio
Dạng gốc
(base form)
carpaccio
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
carpaccio
Thịt bò hoặc cá ngừ sống thái lát mỏng, thường dùng làm món khai vị
AI
1
Cá chép
1
Cá chép
1
Cá chép