Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
carbonara
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/kaɾboˈnaɾa/
Nghĩa chính
1
Carbonara (nước sốt)
danh từ
carbonara (sauce)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
carbonara
Dạng gốc
(base form)
carbonara
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
carbonara
Loại nước sốt mì Ý đặc, được làm từ guanciale, phô mai bào, lòng đỏ trứng đánh bông và hạt tiêu
AI
1
Carbonara (nước sốt)
1
Carbonara (nước sốt)
1
Carbonara (nước sốt)