Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
capacidad para resolver algo
Nghĩa chính
1
Khả năng giải quyết một việc gì đó
Ví dụ
La
práctica
mejora
la
capacidad
para
resolver
algo
difícil
.
Việc thực hành giúp cải thiện khả năng giải quyết một việc khó.
Xuất hiện ở từ khác
capacidad
kết hợp
khả năng giải quyết một việc gì đó
AI
1
Khả năng giải quyết một việc gì đó
1
Khả năng giải quyết một việc gì đó
1
Khả năng giải quyết một việc gì đó