candar
động từ (verb)
/kanˈdaɾ/
Nghĩa chính
- Khóađộng từto lock
- (của sông, suối, hoặc vùng nước tự nhiên hoặc nhân tạo) đóng băng, đóng băngđộng từ(of a river, stream, or natural or artificial body of water) to freeze, freeze over.
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể candarDanh động từ candandoPhân từ candado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cando |
| tú | candas |
| él/ella/Ud. | canda |
| nosotros | candamos |
| vosotros | candáis |
| ellos/Uds. | candan |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh