Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
canal navegable
Nghĩa chính
1
Eo biển có thể tàu thuyền đi qua
Ví dụ
Este
canal
navegable
permite
el
paso
de
grandes
barcos
.
Eo biển này cho phép các con tàu lớn đi qua.
Xuất hiện ở từ khác
canal
kết hợp
eo biển có thể tàu thuyền đi qua
AI
1
Eo biển có thể tàu thuyền đi qua
1
Eo biển có thể tàu thuyền đi qua
1
Eo biển có thể tàu thuyền đi qua