Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
caja de madera
Nghĩa chính
1
Hộp gỗ
Ví dụ
Guardó
las
herramientas
en
una
caja
de
madera
.
Anh ấy cất dụng cụ vào một chiếc hộp gỗ.
Xuất hiện ở từ khác
caja
kết hợp
hộp gỗ
AI
1
Hộp gỗ
1
Hộp gỗ
1
Hộp gỗ