Dịch

cafre

C2giống đực/cáidanh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈkafɾe/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người dân ở British Kaffraria: một thuộc địa cũ của Anh ở Nam Phidanh từinhabitant of British Kaffraria, a former British colony in South Africa
  2. Yêu tinh hoặc người khổng lồ được cho là hút xì gà và sống trên cây cổ thụ, đặc biệt là cây balete (cây đa)danh từogre or giant believed to smoke cigars and live in old trees, especially balete (banyan) trees
  3. Của Kaffraria Anhtính từof British Kaffraria
  4. Tàn nhẫn và dã mantính từcruel and barbaric

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cafreDạng gốc (base form)
  2. cafresGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

búfalo cafreTrâu châu phi

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thô lỗ
  1. uncouth, boorish

Ngôn ngữ khác

AI