Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
córneo
C1
tính từ
(adjective)
/ˈkoɾneo/
Nghĩa chính
1
Bằng sừng, hóa sừng
tính từ
horny (hard or bony)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
córneo
Dạng gốc
(base form)
córne
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
córneo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
córne
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
horny
Bằng sừng
Ví dụ
¿
A
qué
se
deben
esta
excrecencias
córneas
?
Do đâu mà xuất hiện những khối u hóa sừng này?
A
mi
suegro
le
trasplantaron
ayer
las
dos
córneas
.
Hôm qua bố vợ tôi đã được ghép cả hai giác mạc.
AI
1
Bằng sừng
1
Bằng sừng
1
Bằng sừng