Dịch

córneo

C1tính từ (adjective)
/ˈkoɾneo/

Nghĩa chính

  1. Bằng sừng, hóa sừngtính từhorny (hard or bony)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. córneoDạng gốc (base form)
  2. córneasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. córneosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. córneaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Do đâu mà xuất hiện những khối u hóa sừng này?
  • .Hôm qua bố vợ tôi đã được ghép cả hai giác mạc.

AI